Xem ngày tốt xấu 6 tháng 5 năm 2015

Thứ ba , 05/05/2015, 10:45 GMT+7
     

Cùng xem ngày giờ tốt ngày 6 tháng 5 năm 2015 dương lịch tức là ngày 18 tháng 3 năm 2015 âm lịch để xem giờ tốt xấu trong ngày hôm nay có hợp với vận mạng và phong thuỷ của bạn hay không.
Tháng Năm 2015 May
  6  
Thứ Tư Năm Ất Mùi Wednesday
 
Ngày 18 tháng 3 năm 2015 Âm Lịch
Ngày Nhâm Ngọ (Tam Nương),  tháng Canh Thìn,  Năm  Ất Mùi
Hành Mộc (Gỗ Dương Liễu)  - Trực Mãn - 
Ngày Khắc Tuổi Tý -  Kỵ Tuổi: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
 
Ngày Tốt/Xấu Theo Nhị Thập Bát Tú
Sao Sâm (Sâm Thủy Viên - Sao Trung Bình) - Thuộc Thủy Tinh  - Tướng Tinh Con Vượn
Nên Làm: Xây nhà, nhập học, gắn hoặc sửa cửa, đi thuyền, làm thủy lợi , đào mương tháo nước.
Nên Cử: Kết bạn, gả cưới, an táng, đóng giường.
 
Hướng Xuất Hành: Hỷ Thần Nam - Tài Thần Nam  - Hạc Thần Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:  Tý (23-1)  Sửu (1-3)  Mão (5-7)  Ngọ (11-13)  Thân (15-17)  Dậu (17-19) 
 
Sao Tốt:  Thiên Đức - Nguyệt Đức - Thiên Phú - Lộc Khố - Dân Nhật, Thời Đức -
Sao Xấu:  Thiên Hỏa - Quả Tú - Thiên Ngục - Thổ Ôn - Phi Ma Sát -
 
Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành
 
        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.
 
        Ngày 06/05/2015 là ngày Hắc đạo (Thiên Hình), các giờ tốt trong ngày này là: Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão (05h-07h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) -
 
        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
 
        Xuất hành hướng Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Tây gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.
 
Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng
 
        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Mãn: Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phú, xấu với các việc khác (vì trùng sao xấu)
 
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
 
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)
Nguồn: