Xem ngày tốt xấu 7 tháng 5 năm 2015

Thứ ba , 05/05/2015, 15:45 GMT+7
     

Cùng xem ngày giờ tốt ngày 7 tháng 5 năm 2015 dương lịch tức là ngày 19 tháng 3 năm 2015 âm lịch để xem giờ tốt xấu trong ngày hôm nay có hợp với vận mạng và phong thuỷ của bạn hay không.
Tháng Năm 2015 May
  7  
Thứ Năm Năm Ất Mùi Thursday
 
Ngày 19 tháng 3 năm 2015 Âm Lịch
Ngày Quý Mùi ,  tháng Canh Thìn,  Năm  Ất Mùi
Hành Mộc (Gỗ Dương Liễu)  - Trực Bình -  Ngày Hắc Đạo (Xấu)
Ngày Khắc Tuổi Sửu -  Kỵ Tuổi: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợ, Đinh Tỵ
 
Ngày Tốt/Xấu Theo Nhị Thập Bát Tú
Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Can - Sao Trung Bình) - Thuộc Mộc Tinh  - Tướng Tinh Con Trừu
Nên Làm: Công danh thành đạt, thuận lợi cho việc nhậm chức, nhập học, đi thuyền, chăn nuôi, xây cất, đào giếng, khai mương và xây cất.
Nên Cử: An táng, tu sửa phần mộ.
 
Hướng Xuất Hành: Hỷ Thần Đông Nam - Tài Thần Nam  - Hạc Thần Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:  Dần (3-5)  Mão (5-7)  Tỵ (9-11)  Thân (15-17)  Tuất (19-21)  Hợi (21-23) 
 
Sao Tốt:  Hoạt Điệu -
Sao Xấu:  Thiên Cương - Tiểu Hao - Sát Chủ - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Chu Tước Hắc Đạo - Tội Chỉ -
 
Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành
 
        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.
 
        Ngày 07/05/2015 là ngày Hắc đạo (Chu Tước), các giờ tốt trong ngày này là: Dần (03h-05h) - Mão (05h-07h) - Tỵ (09h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h) -
 
        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
 
        Xuất hành hướng Đông nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Tây bắc gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.
 
Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng
 
        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Bình: Tốt với mọi việc
 
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
 
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)
Nguồn: